DJI Air 3

Từ 29.130.000₫

DJI Air 3 sở hữu hệ thống camera kép chính, thời gian bay tối đa 46 phút, cảm biến tránh vật cản đa hướng, truyền hình ảnh O4 và nhiều tính năng khác.

  • Trọng lượng: 720 g
  • Cảm biến tránh vật cản: Hệ thống thị giác hai mắt đa hướng, bổ sung cảm biến hồng ngoại ở đáy máy bay
  • Thời gian bay tối đa: 46 phút
  • Cảm biến hình ảnh: Camera góc rộng: CMOS 1/1.3 inch, điểm ảnh hiệu dụng: 48 MP · Camera tele trung: CMOS 1/1.3 inch, điểm ảnh hiệu dụng: 48 MP
  • Video tối đa: 4K/100fps
  • Khoảng cách truyền video tối đa: 20 km

Chọn phiên bản

So sánh với sản phẩm khác

Thêm vào danh sách so sánh (tối đa 3 sản phẩm cùng loại).

Đừng bỏ lỡ phụ kiện

Tìm hiểu kỹ hơn

Hai camera bổ trợ hoàn hảo

Hai camera bổ trợ hoàn hảo

Camera góc rộng CMOS 1/1.3 inch và camera tele tầm trung 3x cho chất lượng hình ảnh đồng nhất, mở ra nhiều khả năng sáng tạo hơn.

Bay tối đa 46 phút

Bay tối đa 46 phút

Thời gian bay 46 phút của Air 3 tăng 48%. Hub sạc pin còn cho phép chuyển năng lượng giữa các viên pin.

Ảnh 48MP trên cả hai camera

Ảnh 48MP trên cả hai camera

Cả hai camera đều cho ảnh 48MP giàu chi tiết chân thực, đẹp mắt và dễ dàng cắt cúp khi hậu kỳ.

Video 4K/60fps HDR

Video 4K/60fps HDR

Hai cảm biến CMOS 1/1.3 inch hỗ trợ dual native ISO, quay video 4K/60fps HDR không crop, cho hình ảnh giàu chi tiết, tự nhiên.

Cảm biến vật cản đa hướng

Cảm biến vật cản đa hướng

Air 3 phát hiện vật cản ở mọi hướng và dùng APAS 5.0 để né mượt mà hơn, cho trải nghiệm bay an toàn hơn.

Truyền hình ảnh HD O4

Truyền hình ảnh HD O4

Hệ thống truyền hình ảnh O4 thế hệ mới cho tầm xa tối đa 20 km, ổn định hơn, hình ảnh trực tiếp tối đa 1080p/60fps.

Trong hộp có gì

  • DJI Air 3 × 1
  • Tay điều khiển DJI RC-N2 × 1
  • Pin thông minh DJI Air 3 × 1
  • Cánh quạt giảm ồn DJI Air 3 (cặp) × 3
  • Cáp Type-C sang Type-C × 1
  • Cáp tay điều khiển DJI RC-N2 (đầu USB-C) × 1
  • Cáp tay điều khiển DJI RC-N2 (đầu Lightning) × 1
  • Nắp bảo vệ gimbal × 1

Khoảnh khắc từ DJI Air 3

Hai camera bổ trợ cho nhau, mở ra nhiều khả năng quay chụp trên không đa dạng hơn. Camera góc rộng 24mm thu trọn những khung cảnh bao la; camera tele tầm trung 70mm zoom 3x tạo hiệu ứng nén không gian mạnh mẽ, các lớp cảnh rõ ràng, hậu cảnh gọn gàng, giúp chủ thể nổi bật làm tâm điểm.

Thông số kỹ thuật

Máy bay

Trọng lượng cất cánh
720 g
Kích thước
Khi gập (không gồm cánh quạt): 207×100.5×91.1 mm (D×R×C)
Khi mở (không gồm cánh quạt): 258.8×326×105.8 mm (D×R×C)
Tốc độ bay lên tối đa
10 m/s
Tốc độ hạ xuống tối đa
10 m/s
Tốc độ bay ngang tối đa (ở mực nước biển, không gió)
21 m/s

19 m/s tại khu vực EU.
Độ cao cất cánh tối đa
6000 m
Thời gian bay tối đa
46 phút

Đo khi DJI Air 3 bay với tốc độ không đổi 28.8 km/h trong môi trường không gió ở mực nước biển, tắt APAS, tắt AirSense, thông số camera đặt ở 1080p/24fps, tắt chế độ quay video, từ mức pin 100% đến 0%. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Luôn chú ý các lời nhắc trong ứng dụng khi bay.
Thời gian bay treo tối đa
42 phút

Đo khi DJI Air 3 bay treo trong môi trường không gió ở mực nước biển, tắt APAS, tắt AirSense, thông số camera đặt ở 1080p/24fps, tắt chế độ quay video, từ mức pin 100% đến 0%. Dữ liệu chỉ mang tính tham khảo. Luôn chú ý các lời nhắc trong ứng dụng khi bay.
Quãng đường bay tối đa
32 km
Khả năng kháng gió tối đa
12 m/s
Góc pitch tối đa
35°
Nhiệt độ hoạt động
-10° đến 40° C (14° đến 104° F)
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS)
GPS + Galileo + BeiDou
Độ chính xác khi bay treo
Chiều dọc:
±0.1 m (với định vị thị giác)
±0.5 m (với định vị GNSS)

Chiều ngang:
±0.3 m (với định vị thị giác)
±0.5 m (với hệ thống định vị độ chính xác cao)
Bộ nhớ trong
8 GB
Phân loại
C1 (EU)

Camera

Cảm biến hình ảnh
Camera góc rộng: CMOS 1/1.3 inch, điểm ảnh hiệu dụng: 48 MP
Camera tele trung: CMOS 1/1.3 inch, điểm ảnh hiệu dụng: 48 MP
Ống kính
Camera góc rộng
FOV: 82°
Tiêu cự tương đương: 24 mm
Khẩu độ: f/1.7
Lấy nét: 1 m đến ∞

Camera tele trung
FOV: 35°
Tiêu cự tương đương: 70 mm
Khẩu độ: f/2.8
Lấy nét: 3 m đến ∞
Dải ISO
Video
Thường và quay chậm:
100-6400 (Thường)
100-1600 (D-Log M)
100-1600 (HLG)
Ban đêm:
100-12800 (Thường)

Ảnh
100-6400 (12 MP)
100-3200 (48 MP)
Tốc độ màn trập
Camera góc rộng
Ảnh 12MP: 1/16000-2 s (2.5-8 s với phơi sáng dài mô phỏng)
Ảnh 48MP: 1/8000-2 s

Camera tele trung
Ảnh 12MP: 1/16000-2 s (2.5-8 s với phơi sáng dài mô phỏng)
Ảnh 48MP: 1/8000-2 s
Kích thước ảnh tối đa
Camera góc rộng: 8064×6048
Camera tele trung: 8064×6048
Chế độ chụp ảnh tĩnh
Camera góc rộng
Chụp đơn: 12 MP và 48 MP
Chụp liên tiếp: 12 MP, 3/5/7 khung hình; 48 MP, 3/5 khung hình
Chụp bù trừ phơi sáng tự động (AEB): 12 MP, 3/5 khung hình; 48 MP, 3/5 khung hình với bước 0.7 EV
Hẹn giờ: 12 MP, 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s; 48 MP, 5/7/10/15/20/30/60 s

Camera tele trung
Chụp đơn: 12 MP và 48 MP
Chụp liên tiếp: 12 MP, 3/5/7 khung hình; 48 MP, 3/5 khung hình
Chụp bù trừ phơi sáng tự động (AEB): 12 MP, 3/5 khung hình; 48 MP, 3/5 khung hình với bước 0.7 EV
Hẹn giờ: 12 MP, 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s; 48 MP, 5/7/10/15/20/30/60 s
Định dạng ảnh
JPEG/DNG (RAW)
Độ phân giải video
Camera góc rộng:
H.264/H.265
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60/100*fps
FHD: 1920×1080@24/25/30/48/50/60/100*/200*fps
Quay dọc 2.7K: 1512×2688@24/25/30/48/50/60fps
Quay dọc FHD: 1080×1920@24/25/30/48/50/60fps

Camera tele trung:
H.264/H.265
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60/100*fps
FHD: 1920×1080@24/25/30/48/50/60/100*/200*fps
Quay dọc 2.7K: 1512×2688@24/25/30/48/50/60fps
Quay dọc FHD: 1080×1920@24/25/30/48/50/60fps

* Tốc độ khung hình khi ghi. Video tương ứng được phát dưới dạng quay chậm. 4K/100fps chỉ hỗ trợ H.265.
Định dạng video
MP4 (MPEG-4 AVC/H.264, HEVC/H.265)
Bitrate video tối đa
H.264/H.265: 150 Mbps
Hệ thống tệp hỗ trợ
exFAT
Chế độ màu và lấy mẫu
Camera góc rộng
Thường: 8-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
HLG/D-Log M: 10-bit 4:2:0 (H.265)

Camera tele trung
Thường: 8-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
HLG/D-Log M: 10-bit 4:2:0 (H.265)
Zoom kỹ thuật số
Camera góc rộng: 1-3x
Camera tele trung: 3-9x

Gimbal

Chống rung
Gimbal cơ học 3 trục (nghiêng, lăn, xoay ngang)
Phạm vi cơ học
Nghiêng: -135° đến 70°
Lăn: -50° đến 50°
Xoay ngang: -27° đến 27°
Phạm vi điều khiển
Nghiêng: -90° đến 60°
Xoay ngang: -5° đến 5°
Tốc độ điều khiển tối đa (tilt)
100°/s
Biên độ rung góc
±0.0037°

Hệ thống cảm biến

Loại cảm biến
Hệ thống thị giác hai mắt đa hướng, bổ sung cảm biến hồng ngoại ở đáy máy bay
Phía trước
Phạm vi đo: 0.5-18 m
Phạm vi phát hiện: 0.5-200 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 15 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 72°
Phía sau
Phạm vi đo: 0.5-18 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 14 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 72°
Hai bên
Phạm vi đo: 0.5-30 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 14 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 72°
Phía trên
Phạm vi đo: 0.5-18 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 6 m/s
FOV: Trước và sau 72°, Trái và phải 90°
Phía dưới
Phạm vi đo: 0.3-14 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 6 m/s
FOV: Trước và sau 106°, Trái và phải 90°
Môi trường hoạt động
Phía trước, sau, trái, phải và trên:
Bề mặt có hoa văn rõ ràng và đủ ánh sáng (lux > 15)
Phía dưới:
Bề mặt có hoa văn rõ ràng, độ phản xạ khuếch tán > 20% (vd: tường, cây, người) và đủ ánh sáng (lux > 15)
Cảm biến hồng ngoại 3D
Phạm vi đo: 0.1-8 m (độ phản xạ > 10%)
FOV: Trước và sau 60°, Trái và phải 60°

Truyền hình ảnh

Hệ thống truyền hình ảnh
O4
Chất lượng xem trực tiếp
Tay điều khiển:
1080p/30fps, 1080p/60fps
Tần số hoạt động
2.4000-2.4835 GHz
5.170-5.250 GHz
5.725-5.850 GHz

Băng tần 5.170-5.250 GHz chỉ được sử dụng tại các quốc gia và khu vực mà luật pháp và quy định địa phương cho phép.
Công suất phát (EIRP)
2.4 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 20 dBm (CE/SRRC/MIC)

5.1 GHz:
< 23 dBm (CE)

5.8 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 30 dBm (SRRC)
< 14 dBm (CE)
Khoảng cách truyền tối đa (không vật cản, không nhiễu)
FCC: 20 km
CE: 10 km
SRRC: 10 km
MIC: 10 km

Đo trong môi trường ngoài trời thông thoáng, không bị nhiễu. Dữ liệu trên là phạm vi liên lạc xa nhất khi bay một chiều, không quay về theo từng tiêu chuẩn. Luôn chú ý lời nhắc RTH trong ứng dụng khi bay.
Khoảng cách truyền tối đa (không vật cản, có nhiễu)
Nhiễu mạnh: khu đô thị, khoảng 1.5-4 km
Nhiễu trung bình: vùng ngoại ô, khoảng 4-10 km
Nhiễu thấp: ngoại ô/ven biển, khoảng 10-20 km

Dữ liệu thử nghiệm theo chuẩn FCC trong môi trường không vật cản với mức nhiễu điển hình. Chỉ mang tính tham khảo, không đảm bảo khoảng cách truyền thực tế.
Khoảng cách truyền tối đa (có vật cản, có nhiễu)
Nhiễu thấp và bị tòa nhà che chắn: khoảng 0-0.5 km
Nhiễu thấp và bị cây cối che chắn: khoảng 0.5-3 km

Dữ liệu thử nghiệm theo chuẩn FCC trong môi trường có vật cản với mức nhiễu thấp điển hình. Chỉ mang tính tham khảo, không đảm bảo khoảng cách truyền thực tế.
Tốc độ tải xuống tối đa
O4:
10 MB/s (với tay điều khiển DJI RC-N2)
10 MB/s (với DJI RC 2)
Wi-Fi 5: 30 MB/s*

* Đo trong phòng thí nghiệm ít nhiễu tại quốc gia/khu vực hỗ trợ cả 2.4 GHz và 5.8 GHz. Tốc độ tải xuống có thể thay đổi tùy điều kiện thực tế.
Độ trễ thấp nhất
Máy bay + tay điều khiển: khoảng 120 ms

Tùy thuộc vào môi trường thực tế và thiết bị di động.
Ăng-ten
6 ăng-ten, 2T4R

Wi-Fi

Giao thức
802.11 a/b/g/n/ac
Tần số hoạt động
2.400-2.4835 GHz
5.725-5.850 GHz
Công suất phát (EIRP)
2.4 GHz:
< 20 dBm (FCC/CE/SRRC/MIC)

5.8 GHz:
< 20 dBm (FCC/SRRC)
< 14 dBm (CE)

Bluetooth

Giao thức
Bluetooth 5.2
Tần số hoạt động
2.400-2.4835 GHz
Công suất phát (EIRP)
< 10 dBm

Pin

Dung lượng
4241 mAh
Trọng lượng
Khoảng 267 g
Điện áp danh định
14.76 V
Điện áp sạc tối đa
17 V
Loại
Li-ion 4S
Năng lượng
62.6 Wh
Nhiệt độ sạc
5° đến 40° C (41° đến 104° F)
Thời gian sạc
Khoảng 80 phút (với sạc di động DJI 65W)
Khoảng 60 phút (với bộ nguồn USB-C DJI 100W và hub sạc pin)

Bộ sạc

Đầu vào
Sạc di động DJI 65W:
100-240 V (AC), 50-60 Hz, 2 A

Bộ nguồn USB-C DJI 100W:
100-240 V (AC), 50-60 Hz, 2.5 A
Đầu ra
Sạc di động DJI 65W:
USB-C
5 V, 5 A
9 V, 5 A
12 V, 5 A
15 V, 4.3 A
20 V, 3.25 A
5-20 V, 3.25 A

USB-A
5 V, 2 A
Bộ nguồn USB-C DJI 100W:
Tối đa 100 W (tổng)

Khi dùng cả hai cổng, công suất ra tối đa của một cổng là 82 W; bộ sạc sẽ tự động phân bổ công suất ra giữa hai cổng theo tải.
Công suất định mức
Sạc di động DJI 65W: 65 W
Bộ nguồn USB-C DJI 100W: 100 W

Hub sạc pin

Đầu vào
USB-C: 5-20 V, tối đa 5 A
Đầu ra (tích điện)
Cổng pin: 12-17 V, 3.5 A
Đầu ra (sạc)
Cổng pin: 12-17 V, tối đa 5 A
Đầu ra (USB)
USB-C:
5 V, 3 A
9 V, 5 A
12 V, 5 A
15 V, 5 A
20 V, 4.1 A
Kiểu sạc
Sạc lần lượt ba pin.
Khả năng tương thích
Pin thông minh DJI Air 3

Sạc ô tô

Đầu vào
Nguồn vào từ ô tô:
12.7-16 V, 6.5 A, điện áp định mức 14 V (DC)
Đầu ra
USB-C:
5 V, 5 A
9 V, 5 A
12 V, 5 A
15 V, 4.3 A
20 V, 3.25 A
5-20 V, 3.25 A

USB-A:
5 V, 2 A
Công suất định mức
65 W
Nhiệt độ sạc
5° đến 40° C (41° đến 104° F)

Lưu trữ

Thẻ microSD khuyến nghị
SanDisk Extreme PRO 32GB V30 U3 A1 microSDHC
Lexar 1066x 64GB V30 U3 A2 microSDXC
Lexar 1066x 128GB V30 U3 A2 microSDXC
Lexar 1066x 256GB V30 U3 A2 microSDXC
Lexar 1066x 512GB V30 U3 A2 microSDXC
Kingston Canvas GO! Plus 64GB V30 U3 A2 microSDXC
Kingston Canvas GO! Plus 128GB V30 U3 A2 microSDXC
Kingston Canvas React Plus 64GB V90 U3 A1 microSDXC
Kingston Canvas React Plus 128GB V90 U3 A1 microSDXC
Kingston Canvas React Plus 256GB V90 U3 A1 microSDXC
Samsung EVO Plus 512GB V30 U3 A2 microSDXC

Bộ điều khiển DJI RC-N2

Model
RC151
Thời gian hoạt động tối đa
Khi không sạc thiết bị di động: 6 giờ
Khi sạc thiết bị di động: 3.5 giờ
Kích thước thiết bị di động hỗ trợ tối đa
180×86×10 mm (D×R×C)
Nhiệt độ hoạt động
-10° đến 40° C (14° đến 104° F)
Nhiệt độ sạc
5° đến 40° C (41° đến 104° F)
Thời gian sạc
2.5 giờ
Kiểu sạc
Khuyến nghị dùng bộ sạc 5V/2A.
Dung lượng pin
18.72 Wh (3.6 V, 2600 mAh × 2)
Loại
18650 Li-ion
Kích thước
104.22×149.95×45.25 mm (D×R×C)
Trọng lượng
375 g
Loại cổng thiết bị di động hỗ trợ
Lightning, USB-C, Micro-USB

Thiết bị di động dùng cổng Micro-USB cần cáp tay điều khiển DJI RC-N1 (đầu Micro USB tiêu chuẩn), bán riêng.
Tần số hoạt động truyền hình ảnh
2.4000-2.4835 GHz
5.170-5.250 GHz
5.725-5.850 GHz
Công suất phát truyền hình ảnh (EIRP)
2.4 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 20 dBm (CE/SRRC/MIC)

5.1 GHz:
< 23 dBm (CE)

5.8 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 14 dBm (CE)
< 30 dBm (SRRC)

Khác

Đảm bảo cập nhật phần mềm đến
2026/12/31

Phụ kiện cho DJI Air 3

Câu hỏi thường gặp

So với DJI Air 2S, DJI Air 3 có những nâng cấp chính nào?

DJI Air 3 được cải tiến về hệ thống camera, hệ thống truyền hình ảnh, hệ thống cảm biến thị giác, thời gian bay và các tính năng thông minh. Chi tiết như sau:

1. Bổ sung camera tele trung 70mm CMOS 1/1.3 inch bên cạnh camera góc rộng 24mm CMOS 1/1.3 inch, cho chất lượng hình ảnh đồng nhất* và nhiều khả năng sáng tạo hơn.

2. Hệ thống truyền hình ảnh được nâng cấp lên O4 thế hệ mới, không chỉ truyền video FHD ở khoảng cách tối đa 20 km mà còn tăng khả năng chống nhiễu, giúp đường truyền ổn định hơn. Tay điều khiển cũng hỗ trợ xem trực tiếp tối đa 1080p/60fps, tốc độ khung hình cao hơn cho trải nghiệm xem mượt mà hơn.

3. Được trang bị hệ thống cảm biến thị giác đa hướng, drone có thể phát hiện vật cản ở mọi hướng. Khi phát hiện vật cản, drone có thể dùng APAS 5.0 để né tránh mượt mà hơn, mang lại trải nghiệm bay an toàn hơn.

4. Thời gian bay treo tối đa và thời gian bay tối đa lần lượt là 42 phút và 46 phút, cao hơn DJI Air 2S lần lượt 40% và 48%, giúp bạn yên tâm sáng tạo.

5. Drone hỗ trợ Waypoint Flight, Advanced RTH, Cruise Control, QuickTransfer và các tính năng thông minh khác, giúp nâng cao đáng kể hiệu quả sáng tạo.

* Camera góc rộng và camera tele trung có khẩu độ khác nhau.

So với hệ thống truyền hình ảnh O3, O4 có những nâng cấp gì?

Hệ thống truyền hình ảnh O4 sử dụng giải pháp phần cứng hoàn toàn mới. Hệ thống ăng-ten trên máy bay được nâng từ bốn lên sáu ăng-ten và bổ sung một dải tần mới*. Thuật toán truyền thông cũng được nâng cấp, không chỉ truyền video FHD ở khoảng cách tối đa 20 km** mà còn tăng khả năng chống nhiễu, giúp đường truyền ổn định hơn trong môi trường phức tạp như đô thị. Tay điều khiển cũng hỗ trợ xem trực tiếp tối đa 1080p/60fps, tốc độ khung hình cao hơn cho trải nghiệm xem mượt mà hơn.

* Chỉ được sử dụng tại các quốc gia và khu vực mà luật pháp và quy định địa phương cho phép.

** Đo trong môi trường ngoài trời thông thoáng, không nhiễu và theo chuẩn FCC. Dữ liệu trên là phạm vi liên lạc xa nhất khi bay một chiều, không quay về. Luôn chú ý các lời nhắc trong ứng dụng khi bay.

So với DJI RC-N2, DJI RC 2 có ưu điểm gì? Nên chọn loại nào?

Khi dùng DJI RC-N2, bạn cần kết nối điện thoại và tải ứng dụng DJI Fly. DJI RC 2 có màn hình FHD 1080p 5.5 inch, độ sáng lên tới 700 nit, cho trải nghiệm xem ngoài trời tốt hơn. Ngoài ra, DJI RC 2 được cài sẵn ứng dụng DJI Fly nên có thể dùng ngay sau khi bật nguồn mà không cần kết nối điện thoại, giúp bạn tập trung sáng tạo hiệu quả hơn.

So với tay điều khiển DJI RC-N1, tay điều khiển DJI RC-N2 có những nâng cấp gì?

Giải pháp truyền hình ảnh được nâng cấp và hệ thống ăng-ten được nâng từ 1T2R lên 2T2R. Khi dùng với DJI Air 3, có thể sử dụng truyền hình ảnh O4.

So với DJI RC, DJI RC 2 có những nâng cấp gì?

Hiệu năng bộ xử lý được cải thiện giúp vận hành mượt mà hơn. Giải pháp truyền hình ảnh được nâng cấp và hệ thống ăng-ten được nâng từ 1T2R lên 2T4R. Khi dùng với DJI Air 3, có thể sử dụng truyền hình ảnh O4. DJI RC 2 có hai ăng-ten tích hợp bên trong và hai ăng-ten bên ngoài, cặp ăng-ten ngoài có thể điều chỉnh góc để đạt hiệu quả truyền hình ảnh tốt hơn.

ActiveTrack 5.0 khác ActiveTrack 4.0 như thế nào?

ActiveTrack 5.0 có thể bám theo đối tượng theo tám hướng, mở ra nhiều khả năng sáng tạo hơn. Được tích hợp công nghệ nhận diện đối tượng tiên tiến, ActiveTrack 5.0 sử dụng đồng thời nhiều cảm biến thị giác để nhận diện đối tượng, phân biệt với các vật thể khác và giữ đối tượng trong khung hình. Tính năng cho phép điều chỉnh góc bám theo mượt mà để có kết quả tự nhiên hơn. Nhờ các thuật toán cảm nhận môi trường và đối tượng mới, DJI Air 3 phản ứng sớm hơn với chuyển động của đối tượng và thông tin môi trường, đồng thời lập lộ trình bám theo tối ưu để ghi lại cảnh quay mượt mà, ổn định.

DJI Air 3 có hỗ trợ quay dọc không?

Cả camera góc rộng và camera tele trung đều hỗ trợ quay dọc (9:16), thông số quay tối đa là 2.7K/60fps.

DJI Air 3 có hỗ trợ quay video D-Log M và HLG không?

Cả camera góc rộng và camera tele trung đều hỗ trợ quay video D-Log M 10-bit và HLG 10-bit. Chế độ D-Log M 10-bit giúp chỉnh màu hậu kỳ linh hoạt hơn, còn chế độ HLG 10-bit cho phép xem trước với dải tương phản động cao hơn (cần thiết bị hỗ trợ hiển thị HDR).

Sản phẩm liên quan

Còn hàng

Từ 29.130.000₫