DJI Mavic 3 Pro

Từ 58.280.000₫

DJI Mavic 3 Pro là drone ba camera dành cho nhà sáng tạo nội dung, nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp và nhà làm phim.

  • Trọng lượng: 958 g
  • Cảm biến tránh vật cản: Hệ thống thị giác hai mắt đa hướng, bổ sung cảm biến hồng ngoại ở đáy máy bay
  • Thời gian bay tối đa: 43 phút
  • Cảm biến hình ảnh: Camera Hasselblad: CMOS 4/3, điểm ảnh hiệu dụng: 20 MP · Camera tele trung: CMOS 1/1.3″, điểm ảnh hiệu dụng: 48 MP · Camera tele: CMOS 1/2″, điểm ảnh hiệu dụng: 12 MP
  • Video tối đa: 5.1K/50fps
  • Khoảng cách truyền video tối đa: 15 km

Chọn phiên bản

So sánh với sản phẩm khác

Thêm vào danh sách so sánh (tối đa 3 sản phẩm cùng loại).

Đừng bỏ lỡ phụ kiện

Tìm hiểu kỹ hơn

Hệ thống ba camera hàng đầu

Hệ thống ba camera hàng đầu

Với camera Hasselblad CMOS 4/3, camera tele 70mm và camera tele 166mm, Mavic 3 Pro giúp bạn tạo nên những tác phẩm ấn tượng trong nhiều tình huống.

Camera Hasselblad CMOS 4/3

Camera Hasselblad CMOS 4/3

Camera Hasselblad quay 5.1K/50fps và 4K/120fps với khẩu độ f/2.8 - f/11. Chế độ 10-bit D-Log M ghi lại tới một tỷ màu.

Apple ProRes cho sáng tạo chuyên nghiệp

Apple ProRes cho sáng tạo chuyên nghiệp

Mavic 3 Pro Cine hỗ trợ codec Apple ProRes trên cả ba camera, đồng thời có SSD 1TB tích hợp và cáp dữ liệu Lightspeed 10Gbps.

Bay tối đa 43 phút

Bay tối đa 43 phút

Mavic 3 Pro giúp bạn tự tin bay xa hơn trong khi tận hưởng sáng tạo ảnh trên không. Thực hiện mọi bước chỉ trong một lần bay.

Cảm biến vật cản đa hướng

Cảm biến vật cản đa hướng

Mavic 3 Pro cho phép bạn bay cả trong môi trường phức tạp. Tám cảm biến và bộ xử lý mạnh mẽ cảm biến vật cản và lập đường bay an toàn.

Truyền hình ảnh HD 15 km

Truyền hình ảnh HD 15 km

DJI O3+ hỗ trợ khoảng cách truyền lên tới 15 km và hình ảnh trực tiếp 1080p/60fps, cho điều khiển mượt mà hơn.

Bay nhập vai đầy phấn khích

Bay nhập vai đầy phấn khích

Trải nghiệm FPV nhập vai khi dùng kính DJI goggles cùng DJI RC Motion 2. Tận hưởng màu sắc chân thực, chi tiết chính xác và điều khiển bằng chuyển động khiến chuyến bay thêm cuốn hút.

Trong hộp có gì

  • DJI Mavic 3 Pro × 1
  • DJI RC × 1
  • Pin thông minh dòng DJI Mavic 3 × 1
  • Cánh quạt giảm ồn dòng DJI Mavic 3 (cặp) × 3
  • Sạc di động DJI 65W × 1
  • Cáp USB 3.0 Type-C × 1
  • Nắp bảo vệ DJI Mavic 3 Pro × 1
  • Cần điều khiển dự phòng DJI RC (cặp) × 1

Khoảnh khắc từ DJI Mavic 3 Pro

Ghi lại nhiều cách thể hiện hình ảnh khác nhau của cùng một chủ thể. Camera Hasselblad 24mm phù hợp để quay những khung cảnh rộng lớn. Camera tele trung 70mm tạo cảm giác không gian và câu chuyện. Camera tele 166mm đưa bạn lại gần để chủ thể trở thành tâm điểm. Chỉ cần chạm màn hình để chuyển nhanh giữa các tiêu cự.

Thông số kỹ thuật

Máy bay

Trọng lượng cất cánh
Mavic 3 Pro: 958 g
Mavic 3 Pro Cine: 963 g
Kích thước
Khi gập (không gồm cánh quạt): 231.1×98×95.4 mm (D×R×C)
Khi mở (không gồm cánh quạt): 347.5×290.8×107.7 mm (D×R×C)
Tốc độ bay lên tối đa
8 m/s
Tốc độ hạ xuống tối đa
6 m/s
Tốc độ bay ngang tối đa (ở mực nước biển, không gió)
21 m/s

Đo trong môi trường hầm gió có kiểm soát với điều kiện tương đương không gió và ở mực nước biển, máy bay bay thẳng lên độ cao 1.5 m so với mặt đất ở chế độ Sport. Trải nghiệm thực tế có thể khác tùy môi trường, cách sử dụng và phiên bản firmware.
Độ cao cất cánh tối đa
6000 m
Thời gian bay tối đa
43 phút

Đo trong môi trường hầm gió có kiểm soát với điều kiện tương đương không gió và ở mực nước biển, máy bay bay tiến với tốc độ không đổi 32.4 km/h, hành động tránh vật cản đặt ở Phanh (Brake), camera ở chế độ chụp ảnh, cho đến khi buộc phải hạ cánh do cạn pin. Trải nghiệm thực tế có thể khác tùy môi trường, cách sử dụng và phiên bản firmware.
Thời gian bay treo tối đa
37 phút
Đo trong môi trường thử nghiệm có kiểm soát. Điều kiện thử nghiệm cụ thể như sau: bay treo trong môi trường không gió ở mực nước biển, tắt APAS, tắt AirSense, thông số camera đặt ở 1080p/24fps, tắt chế độ video, từ mức pin 100% đến 0%. Kết quả có thể khác tùy môi trường, cách sử dụng thực tế và phiên bản firmware.
Quãng đường bay tối đa
28 km

Đo trong môi trường hầm gió có kiểm soát với điều kiện tương đương không gió và ở mực nước biển, máy bay bay tiến với tốc độ không đổi 50.4 km/h, hành động tránh vật cản đặt ở Phanh (Brake), camera ở chế độ chụp ảnh, cho đến khi buộc phải hạ cánh do cạn pin. Trải nghiệm thực tế có thể khác tùy môi trường, cách sử dụng và phiên bản firmware.
Khả năng kháng gió tối đa
12 m/s
Góc pitch tối đa
35°
Nhiệt độ hoạt động
-10° đến 40° C (14° đến 104° F)
Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GNSS)
GPS + Galileo + BeiDou
Độ chính xác khi bay treo
Chiều dọc:
±0.1 m (với định vị thị giác)
±0.5 m (với định vị vệ tinh)

Chiều ngang:
±0.3 m (với định vị thị giác)
±0.5 m (với định vị vệ tinh)
Bộ nhớ trong
Mavic 3 Pro: 8 GB (dung lượng khả dụng khoảng 7.9GB)
Mavic 3 Pro Cine: 1 TB (dung lượng khả dụng khoảng 934.8GB)
Phân loại
C2 (EU)

Camera

Cảm biến hình ảnh
Camera Hasselblad: CMOS 4/3, điểm ảnh hiệu dụng: 20 MP
Camera tele trung: CMOS 1/1.3″, điểm ảnh hiệu dụng: 48 MP
Camera tele: CMOS 1/2″, điểm ảnh hiệu dụng: 12 MP
Ống kính
Camera Hasselblad
FOV: 84°
Tiêu cự tương đương: 24mm
Khẩu độ: f/2.8-f/11
Lấy nét: 1 m đến ∞

Camera tele trung
FOV: 35°
Tiêu cự tương đương: 70mm
Khẩu độ: f/2.8
Lấy nét: 3 m đến ∞

Camera tele
FOV: 15°
Tiêu cự tương đương: 166mm
Khẩu độ: f/3.4
Lấy nét: 3 m đến ∞
Dải ISO
Video
Thường và quay chậm:
100-6400 (Thường)
400-1600 (D-Log)
100-1600 (D-Log M)
100-1600 (HLG)

Ban đêm:
800-12800 (Thường)

Ảnh
100-6400
Tốc độ màn trập
Camera Hasselblad: 8-1/8000 s
Camera tele trung: 2-1/8000 s
Camera tele: 2-1/8000 s
Kích thước ảnh tối đa
Camera Hasselblad: 5280×3956
Camera tele trung: 8064×6048
Camera tele: 4000×3000
Chế độ chụp ảnh tĩnh
Camera Hasselblad
Chụp đơn: 20 MP
Chụp liên tiếp: 20 MP, 3/5/7 khung hình
Chụp bù trừ phơi sáng tự động (AEB): 20 MP, 3/5 khung hình với bước 0.7 EV
Hẹn giờ: 20 MP, 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s

Camera tele trung
Chụp đơn: 12 MP hoặc 48 MP
Chụp liên tiếp: 12 MP hoặc 48 MP, 3/5/7 khung hình
Chụp bù trừ phơi sáng tự động (AEB): 12 MP hoặc 48 MP, 3/5 khung hình với bước 0.7 EV
Hẹn giờ:
12 MP: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
48 MP: 7/10/15/20/30/60 s

Camera tele
Chụp đơn: 12 MP
Chụp liên tiếp: 12 MP, 3/5/7 khung hình
Chụp bù trừ phơi sáng tự động (AEB): 12 MP, 3/5 khung hình với bước 0.7 EV
Hẹn giờ: 12 MP, 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Định dạng ảnh
JPEG/DNG (RAW)
Độ phân giải video
Camera Hasselblad
Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT
5.1K: 5120×2700@24/25/30/48/50fps
DCI 4K: 4096×2160@24/25/30/48/50/60/120*fps
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60/120*fps

H.264/H.265
5.1K: 5120×2700@24/25/30/48/50fps
DCI 4K: 4096×2160@24/25/30/48/50/60/120*fps
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60/120*fps
FHD: 1920×1080@24/25/30/48/50/60/120*/200*fps
* Tốc độ khung hình khi ghi. Video tương ứng được phát dưới dạng quay chậm.

Camera tele trung
Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60fps

H.264/H.265
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60fps
FHD: 1920×1080@24/25/30/48/50/60fps

Camera tele
Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60fps

H.264/H.265
4K: 3840×2160@24/25/30/50/60fps
FHD: 1920×1080@24/25/30/50/60fps

Chỉ phiên bản Cine hỗ trợ ghi ProRes.
Định dạng video
MP4/MOV (MPEG-4 AVC/H.264, HEVC/H.265)
MOV (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)

Chỉ phiên bản Cine hỗ trợ ghi ProRes.
Bitrate video tối đa
Camera Hasselblad:
H.264/H.265: 200 Mbps
ProRes 422 HQ: 3772 Mbps
ProRes 422: 2514 Mbps
ProRes 422 LT: 1750 Mbps

Camera tele trung:
H.264/H.265: 160 Mbps
ProRes 422 HQ: 1768 Mbps
ProRes 422: 1178 Mbps
ProRes 422 LT: 821 Mbps

Camera tele:
H.264/H.265: 160 Mbps
ProRes 422 HQ: 1768 Mbps
ProRes 422: 1178 Mbps
ProRes 422 LT: 821 Mbps

Chỉ phiên bản Cine hỗ trợ ghi ProRes.
Hệ thống tệp hỗ trợ
exFAT
Chế độ màu và lấy mẫu
Camera Hasselblad
Thường:
10-bit 4:2:2 (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)
8-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
D-Log:
10-bit 4:2:2 (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)
10-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
HLG/D-Log M:
10-bit 4:2:2 (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)
10-bit 4:2:0 (H.265)

Camera tele trung
Thường:
10-bit 4:2:2 (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)
8-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
HLG/D-Log M:
10-bit 4:2:2 (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)
10-bit 4:2:0 (H.265)

Camera tele
Thường:
10-bit 4:2:2 (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)
8-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
HLG/D-Log M:
10-bit 4:2:2 (Apple ProRes 422 HQ/422/422 LT)
10-bit 4:2:0 (H.265)

Chỉ phiên bản Cine hỗ trợ ghi ProRes.
Digital Zoom (only in Normal Video Mode and Explore Mode)
Camera Hasselblad: 1-3x
Camera tele trung: 3-7x
Camera tele: 7-28x

Gimbal

Chống rung
Gimbal cơ học 3 trục (nghiêng, lăn, xoay ngang)
Phạm vi cơ học
Nghiêng: -140° đến 50°
Lăn: -50° đến 50°
Xoay ngang: -23° đến 23°
Phạm vi điều khiển
Nghiêng: -90° đến 35°
Xoay ngang: -5° đến 5°
Tốc độ điều khiển tối đa (tilt)
100°/s
Biên độ rung góc
Bay treo không gió: ±0.001°
Chế độ Normal: ±0.003°
Chế độ Sport: ±0.005°

Hệ thống cảm biến

Loại cảm biến
Hệ thống thị giác hai mắt đa hướng, bổ sung cảm biến hồng ngoại ở đáy máy bay
Phía trước
Phạm vi đo:
0.5-20 m
Phạm vi phát hiện:
0.5-200 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả:
Tốc độ bay ≤ 15 m/s
FOV:
Ngang 90°, Dọc 103°
Phía sau
Phạm vi đo:
0.5-16 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả:
Tốc độ bay ≤ 12 m/s
FOV:
Ngang 90°, Dọc 103°
Hai bên
Phạm vi đo:
0.5-25 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả:
Tốc độ bay ≤ 15 m/s
FOV:
Ngang 90°, Dọc 85°
Phía trên
Phạm vi đo:
0.2-10 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả:
Tốc độ bay ≤ 6 m/s
FOV:
Trước và sau 100°, Trái và phải 90°
Phía dưới
Phạm vi đo:
0.3-18 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả:
Tốc độ bay ≤ 6 m/s
FOV:
Trước và sau 130°, Trái và phải 160°
Môi trường hoạt động
Phía trước, sau, trái, phải và trên:
Bề mặt có hoa văn rõ ràng và đủ ánh sáng (lux > 15)
Phía dưới:
Bề mặt có hoa văn rõ ràng, độ phản xạ khuếch tán > 20% (vd: tường, cây, người) và đủ ánh sáng (lux > 15)

Truyền hình ảnh

Hệ thống truyền hình ảnh
O3+
Chất lượng xem trực tiếp
Tay điều khiển:
1080p/30fps, 1080p/60fps
Tần số hoạt động
2.400-2.4835 GHz
5.725-5.850 GHz
Công suất phát (EIRP)
2.4 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 20 dBm (CE/SRRC/MIC)

5.8 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 30 dBm (SRRC)
< 14 dBm (CE)
Khoảng cách truyền tối đa (không vật cản, không nhiễu)
FCC: 15 km
CE: 8 km
SRRC: 8 km
MIC: 8 km
Đo trong môi trường ngoài trời thông thoáng, không bị nhiễu. Dữ liệu trên là phạm vi liên lạc xa nhất khi bay một chiều, không quay về theo từng tiêu chuẩn. Luôn chú ý lời nhắc RTH trong ứng dụng DJI Fly khi bay.
Khoảng cách truyền tối đa (không vật cản, có nhiễu)
Nhiễu mạnh: khu đô thị, khoảng 1.5-3 km
Nhiễu trung bình: vùng ngoại ô, khoảng 3-9 km
Nhiễu thấp: ngoại ô/ven biển, khoảng 9-15 km
Đo theo chuẩn FCC trong môi trường không vật cản với mức nhiễu điển hình. Chỉ mang tính tham khảo, không đảm bảo khoảng cách truyền thực tế.
Khoảng cách truyền tối đa (có vật cản, có nhiễu)
Nhiễu thấp và bị tòa nhà che chắn: khoảng 0-0.5 km
Nhiễu thấp và bị cây cối che chắn: khoảng 0.5-3 km
Đo theo chuẩn FCC trong môi trường có mức nhiễu thấp điển hình. Chỉ mang tính tham khảo, không đảm bảo khoảng cách truyền thực tế.
Tốc độ tải xuống tối đa
O3+:
5.5 MB/s (với tay điều khiển DJI RC-N1)
15 MB/s (với DJI RC Pro)
5.5 MB/s (với DJI RC)

Wi-Fi 6: 80 MB/s*
* Đo trong phòng thí nghiệm ít nhiễu tại quốc gia/khu vực hỗ trợ cả 2.4 GHz và 5.8 GHz, cảnh quay được lưu vào bộ nhớ trong. Tốc độ tải xuống có thể thay đổi tùy điều kiện thực tế.
Độ trễ thấp nhất
130 ms (với tay điều khiển DJI RC-N1)
120 ms (với DJI RC Pro)
130 ms (với DJI RC)
Tùy thuộc vào môi trường thực tế và thiết bị di động.
Ăng-ten
4 ăng-ten, 2T4R

Pin

Dung lượng
5000 mAh
Trọng lượng
335.5 g
Điện áp danh định
15.4 V
Điện áp sạc tối đa
17.6 V
Loại
Li-ion 4S
Năng lượng
77 Wh
Nhiệt độ sạc
5° đến 40° C (41° đến 104° F)
Thời gian sạc
Khoảng 96 phút
Dùng cáp dữ liệu đi kèm của sạc di động DJI 65W.

Khoảng 70 phút
Dùng bộ nguồn USB-C DJI 100W và hub sạc pin 100W dòng DJI Mavic 3.

Bộ sạc

Đầu vào
Sạc di động DJI 65W:
100-240 V (AC), 50-60 Hz, 2 A

Bộ nguồn USB-C DJI 100W:
100-240 V (AC), 50-60 Hz, 2.5 A
Đầu ra
Sạc di động DJI 65W:
USB-C:
5 V, 5 A
9 V, 5 A
12 V, 5 A
15 V, 4.3 A
20 V, 3.25 A
5-20 V, 3.25 A

USB-A:
5 V, 2 A

Bộ nguồn USB-C DJI 100W:
Tối đa 100 W (tổng)
Khi dùng cả hai cổng, công suất ra tối đa của một cổng là 82 W; bộ sạc sẽ tự động phân bổ công suất ra giữa hai cổng theo tải.
Công suất định mức
Sạc di động DJI 65W: 65 W
Bộ nguồn USB-C DJI 100W: 100 W

Hub sạc pin

Đầu vào
USB-C: 5-20 V, tối đa 5 A
Đầu ra
Cổng pin: 12-17.6 V, tối đa 5 A
Công suất định mức
Hub sạc pin: 65 W
Hub sạc pin (100W): 100 W
Kiểu sạc
Sạc lần lượt ba pin.
Khả năng tương thích
Pin thông minh DJI Mavic 3

Sạc ô tô

Đầu vào
Nguồn vào từ ô tô:
12.7-16 V, 6.5 A, điện áp định mức 14 V (DC)
Đầu ra
USB-C:
5 V, 5 A
9 V, 5 A
12 V, 5 A
15 V, 4.3 A
20 V, 3.25 A
5-20 V, 3.25 A

USB-A:
5 V, 2 A
Công suất định mức
65 W
Nhiệt độ sạc
5° đến 40° C (41° đến 104° F)

Lưu trữ

Thẻ microSD khuyến nghị
Lexar 1066x 64GB V30 A2 microSDXC
Lexar 1066x 128GB V30 A2 microSDXC
Lexar 1066x 256GB V30 A2 microSDXC
Lexar 1066x 512GB V30 A2 microSDXC
SanDisk High Endurance 64GB V30 microSDXC
SanDisk High Endurance 128GB V30 microSDXC
SanDisk High Endurance 256GB V30 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 64GB V30 A2 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 128GB V30 A2 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 256GB V30 A2 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 512GB V30 A2 microSDXC

Khác

Đảm bảo cập nhật phần mềm đến
Các thuật ngữ HDMI, HDMI High-Definition Multimedia Interface, nhận diện thương mại HDMI và các logo HDMI là nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing Administrator, Inc.

Phụ kiện cho DJI Mavic 3 Pro

Câu hỏi thường gặp

Nếu đã có Mavic 3 hoặc Mavic 3 Classic thì có cần nâng cấp lên dòng Mavic 3 Pro không?

So với Mavic 3 và Mavic 3 Classic, dòng Mavic 3 Pro được nâng cấp đáng kể về khả năng ghi hình:

Dòng Mavic 3 Pro gồm những drone flagship ba camera đa tiêu cự đầu tiên của DJI. Máy dùng cùng camera Hasselblad góc rộng CMOS 4/3 như Mavic 3 và Mavic 3 Classic. So với Mavic 3, máy bổ sung camera tele trung 70mm CMOS 1/1.3 inch với 48MP điểm ảnh hiệu dụng. Máy cũng có camera tele 166mm CMOS 1/2 inch được nâng cấp với 12MP điểm ảnh hiệu dụng, mang đến góc nhìn chụp ảnh trên không linh hoạt hơn, đồng thời tăng hiệu quả và sự tự do sáng tạo.

Cả ba camera của các drone dòng Mavic 3 Pro đều hỗ trợ quay video 4K/60fps, và cả ba camera của phiên bản Cine đều hỗ trợ codec Apple ProRes 422/422 HQ/422 LT. Dù chọn phiên bản nào, bạn cũng có được trải nghiệm sáng tạo chuyên nghiệp ở mức cao.

Nếu bạn cần nhiều lựa chọn tiêu cự hơn, hiệu ứng sáng tạo tốt hơn, và tác phẩm có bố cục biểu cảm cùng chi tiết kể chuyện phong phú hơn, dòng Mavic 3 Pro sẽ đáp ứng nhu cầu quay chụp của bạn.

Ngoài ra, dòng Mavic 3 Pro còn hỗ trợ Hasselblad Natural Colour Solution (HNCS), D-Log, D-Log M, HLG và các chế độ màu khác, giữ lại nhiều chi tiết hình ảnh hơn và giúp chỉnh màu hậu kỳ hiệu quả hơn.

Camera tele trung 70mm mới của dòng Mavic 3 Pro dùng trong những trường hợp nào?

Camera tele trung 70mm được trang bị cảm biến CMOS 1/1.3″. So với camera Hasselblad góc rộng, camera tele trung 70mm cho cảnh quay có cảm giác nén không gian mạnh hơn, thể hiện tốt hơn mối quan hệ giữa chủ thể và khung cảnh xung quanh, làm nổi bật chủ thể trong môi trường phức tạp và tạo điểm nhấn thị giác cho ảnh hoặc video. Ngoài ra, camera tele trung hỗ trợ chế độ quay đêm (Night Shots), tái hiện cảnh đêm rực rỡ ở tiêu cự 70mm.

So với camera tele 166mm, trong một số tình huống dùng camera tele trung có thể phù hợp hơn. Camera này mở ra những góc nhìn chụp ảnh trên không mới và giúp thực hiện nhiều kiểu chuyển động máy khác nhau. Bạn không cần thay camera trên drone khi quay. Chỉ cần chạm màn hình để chuyển giữa các tiêu cự, giúp chuyển cảnh mượt mà và tự nhiên hơn.

Camera tele trung hỗ trợ zoom quang 3x và chế độ màu D-Log M mới, giúp việc chỉnh màu hậu kỳ dễ dàng hơn nữa. Camera cũng hỗ trợ FocusTrack, Hyperlapse và zoom kỹ thuật số 3x-7x, giúp bạn dễ dàng tạo nên những cảnh quay đậm chất điện ảnh.

Camera tele 166mm có những ưu điểm gì?

Camera tele được nâng cấp với độ phân giải cao hơn và khẩu độ f/3.4 rộng hơn. Máy hỗ trợ quay video 4K/60fps với zoom quang 7x và chụp ảnh 12MP. Zoom lai đạt tới 28x, cho bạn tiến sát và ghi lại hình ảnh giàu chi tiết. Camera tele cũng hỗ trợ chế độ màu HLG và 10-bit D-Log M, linh hoạt hơn trong hậu kỳ.

Mavic 3 Pro Cine khác gì Mavic 3 Pro? Nên chọn phiên bản nào?

Dòng Mavic 3 Pro gồm hai phiên bản: Mavic 3 Pro và Mavic 3 Pro Cine.

Mavic 3 Pro kế thừa khả năng ghi hình và hiệu năng bay hàng đầu của DJI. Máy gọn nhẹ, mạnh mẽ, phù hợp với người đam mê nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp và các studio phim/truyền hình.

Mavic 3 Pro Cine có SSD 1TB tích hợp và hỗ trợ các chuẩn mã hóa video chuyên nghiệp như Apple ProRes 422, Apple ProRes 422 HQ và Apple ProRes 422 LT. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho sản xuất phim/truyền hình chuyên nghiệp.

DJI RC và DJI RC Pro khác nhau thế nào? Nên chọn loại nào?

Cả hai tay điều khiển đều có màn hình HD 5.5 inch, bạn có thể bật nguồn và dùng ngay mà không cần kết nối thiết bị di động.

DJI RC Pro có độ sáng màn hình lên tới 1000 nit, hỗ trợ cài ứng dụng bên thứ ba và chức năng phát trực tiếp, cho phép bạn phát trực tiếp hình ảnh camera theo thời gian thực khi bay.

DJI RC Pro được trang bị bộ xử lý thế hệ mới nhất, hiệu năng mạnh hơn và tiêu thụ điện thấp hơn. Nhờ đó hiệu năng CPU tăng 4 lần, hiệu năng GPU tăng 7 lần và mức tiêu thụ điện giảm 20% so với thế hệ trước. DJI RC Pro mang đến một hệ thống bền bỉ, ổn định và mượt mà hơn, nâng cao trải nghiệm bay.

Fly More Combo có đáng mua không?

Nếu bạn mua dòng Mavic 3 Pro lần đầu, rất nên chọn Fly More Combo.

So với Mavic 3 Pro (DJI RC), Fly More Combo có thêm hai pin thông minh cùng các phụ kiện thiết thực như hub sạc pin (100W) và bộ kính lọc ND (ND8/16/32/64). Dù đi du lịch hay quay chụp chuyên nghiệp, Fly More Combo đều hỗ trợ tốt cho việc chụp ảnh trên không, xóa tan nỗi lo hết pin và giúp bạn tận hưởng trọn vẹn quá trình sáng tạo.

Dòng DJI Mavic 3 có hỗ trợ dòng DJI Goggles và dòng DJI Motion Controller không?

Dòng DJI Mavic 3 chỉ tương thích với DJI Goggles 2, DJI Goggles Integra và DJI RC Motion 2.

Cần lưu ý gì khi lần đầu dùng DJI Goggles Integra / DJI Goggles 2 với dòng DJI Mavic hoặc dòng DJI Mini?

1. Trước lần dùng đầu tiên, hãy đảm bảo kính goggles và bộ điều khiển chuyển động đã được cập nhật firmware mới nhất. Ngoài ra, hãy dùng DJI RC-N1, DJI RC hoặc DJI RC Pro để cập nhật firmware mới nhất cho drone. Nếu không, việc liên kết giữa máy bay với kính goggles và bộ điều khiển chuyển động sẽ thất bại.

2. Điều khiển bay FPV chỉ được hỗ trợ khi dùng kính goggles cùng DJI RC Motion 2.

3. Khi dùng kính goggles với dòng DJI Mavic 3, drone hỗ trợ cảm biến vật cản đa hướng và APAS 5.0, quay video thường 4K/60fps và 1080p/60fps, cùng chế độ Explore. Với các tính năng thông minh như MasterShots, QuickShots và Panorama, chỉ DJI RC-N1, DJI RC hoặc DJI RC Pro mới tương thích.

4. Khi dùng kính goggles với DJI Mini 3 Pro, drone hỗ trợ cảm biến vật cản phía trước và phía sau cùng APAS 4.0, quay video thường 4K/60fps, 2.7K/60fps và 1080p/60fps. Với quay dọc và các tính năng thông minh như MasterShots, QuickShots và Panorama, chỉ DJI RC-N1, DJI RC hoặc DJI RC Pro mới tương thích.

Tay điều khiển DJI RC-N1 có hỗ trợ truyền hình ảnh O3+ khi dùng với máy bay dòng DJI Mavic 3 không?

Có.

1. Sau khi liên kết với máy bay dòng DJI Mavic 3, tay điều khiển DJI RC-N1 sẽ tự động cập nhật firmware nếu cần. DJI RC-N1 hỗ trợ truyền hình ảnh O3+ giống như DJI RC Pro và DJI RC.

2. Trong môi trường thông thoáng, không bị nhiễu, các tay điều khiển này hỗ trợ phạm vi truyền tối đa 15 km theo chuẩn FCC.

3. Các tay điều khiển này hỗ trợ hình ảnh trực tiếp 1080p/60fps.

Khi dùng với các máy bay khác nhau, các tay điều khiển này sẽ tự động chọn phiên bản firmware tương ứng để cập nhật và hỗ trợ các công nghệ truyền sau, tùy theo phần cứng của máy bay được liên kết:

a. DJI Mini 3/DJI Mini 2/DJI Mavic Air 2: O2

b. DJI Mini 3 Pro/DJI Air 2S: O3

c. Dòng DJI Mavic 3: O3+

Dòng DJI Mavic 3 Pro có tương thích với phụ kiện của DJI Mavic 3 hoặc DJI Mavic 3 Classic không?

Các phụ kiện hiện tương thích:

1. DJI RC

2. DJI RC Pro

3. DJI RC-N1

4. Pin thông minh dòng DJI Mavic 3

5. Cánh quạt giảm ồn dòng DJI Mavic 3

6. Hub sạc pin dòng DJI Mavic 3

7. Sạc ô tô DJI 65W

8. Sạc di động DJI 65W

9. Túi đựng đa năng DJI Convertible Carrying Bag

10. Cáp dữ liệu DJI 10Gbps Lightspeed

Các phụ kiện không tương thích:

1. Nắp bảo vệ (Storage Cover) DJI Mavic 3

2. Nắp bảo vệ (Storage Cover) DJI Mavic 3 Classic

3. Khung bảo vệ cánh quạt dòng DJI Mavic 3

4. Hộp bảo vệ (Protector Case) dòng DJI Mavic 3

5. Bộ kính lọc ND DJI Mavic 3 và bộ kính lọc ND DJI Mavic 3 Classic

6. Ống kính góc rộng DJI Mavic 3 và ống kính góc rộng DJI Mavic 3 Classic

Sản phẩm liên quan

Còn hàng

Từ 58.280.000₫