- Tần số hoạt động
- 5.170-5.250 GHz
5.725-5.850 GHz
Tần số hoạt động được phép khác nhau tùy quốc gia và khu vực. Vui lòng tham khảo luật pháp và quy định địa phương để biết thêm thông tin.
- Công suất phát (EIRP)
- 5.1 GHz:
<23 dBm (CE)
5.8 GHz:
<33 dBm (FCC)
<14 dBm (CE)
< 30 dBm (SRRC)
- Độ trễ thấp nhất
- Với DJI Goggles 3 và chọn chế độ đua (racing mode):
Ở chất lượng truyền hình ảnh 1080p/100fps, độ trễ thấp tới 15 ms.
Với DJI Goggles N3 và chọn chế độ đua (racing mode):
Ở chất lượng truyền hình ảnh 1080p/100fps, độ trễ thấp tới 19 ms.
Với DJI Goggles 2 hoặc Goggles Integra:
Ở chất lượng truyền hình ảnh 1080p/100fps, độ trễ truyền hình ảnh dưới 30 ms.
Số liệu độ trễ là độ trễ tối thiểu trong quá trình làm tươi màn hình của DJI Goggles. Thử nghiệm trong môi trường ngoài trời thông thoáng, không bị nhiễu. Số liệu độ trễ truyền hình ảnh thay đổi tùy thiết bị.
- Max Video Transmission Range
- Với DJI Goggles 3/DJI Goggles N3:
15 km (FCC), 8 km (CE), 8 km (SRRC)
Đo trong môi trường ngoài trời thông thoáng, không bị nhiễu. Dữ liệu trên là phạm vi liên lạc xa nhất theo từng tiêu chuẩn. Phạm vi liên lạc tối đa thực tế khi bay bị giới hạn bởi thời lượng bay của máy bay. Luôn chú ý lời nhắc RTH trong ứng dụng khi bay.
- Chất lượng xem trực tiếp
- 1080P@30/48/50/60/100fps
- Băng thông truyền thông
- Tối đa 60 MHz
- Ăng-ten
- 2 ăng-ten, 2T2R
- Channels
- Hỗ trợ chế độ tự động
Hỗ trợ chế độ thủ công:
Với DJI Goggles 3 hoặc DJI Goggles N3:
60 MHz: 1 kênh; 40 MHz: 1 kênh; 20 MHz: 3 kênh; 10 MHz: 3 kênh
Với DJI Goggles 2 hoặc Goggles Integra:
40 MHz: 1 kênh; 20 MHz: 3 kênh; 10 MHz: 3 kênh
- Channels Info
- FCC/SRRC/CE:
60 MHz/40 MHz:
Kênh 1: 5794.5 MHz
20 MHz/10 MHz:
Kênh 1: 5768.5 MHz
Kênh 2: 5789.5 MHz
Kênh 3: 5814.5 MHz
- Tần số hoạt động
- 5.170-5.250 GHz
5.725-5.850 GHz
Tần số hoạt động được phép khác nhau tùy quốc gia và khu vực. Vui lòng tham khảo luật pháp và quy định địa phương để biết thêm thông tin.
- Công suất phát (EIRP)
- 5.1 GHz: <23 dBm (CE)
5.8 GHz:
<30 dBm (FCC)
<14 dBm (CE)
< 30 dBm (SRRC)
- Độ trễ thấp nhất
- Với DJI Goggles 3 và chọn chế độ đua (racing mode):
Ở chất lượng truyền hình ảnh 1080p/100fps, độ trễ thấp tới 20 ms.
Với DJI Goggles N3 và chọn chế độ đua (racing mode):
Ở chất lượng truyền hình ảnh 1080p/100fps, độ trễ thấp tới 24 ms.
Với DJI Goggles 2 hoặc Goggles Integra:
Ở chất lượng truyền hình ảnh 1080p/100fps, độ trễ truyền hình ảnh dưới 35 ms.
Số liệu độ trễ là độ trễ tối thiểu trong quá trình làm tươi màn hình của DJI Goggles. Thử nghiệm trong môi trường ngoài trời thông thoáng, không bị nhiễu. Số liệu độ trễ truyền hình ảnh thay đổi tùy thiết bị.
- Max Video Transmission Range
- Với DJI Goggles 3/DJI Goggles N3:
10 km (FCC), 6 km (CE), 6 km (SRRC)
Đo trong môi trường ngoài trời thông thoáng, không bị nhiễu. Dữ liệu trên là phạm vi liên lạc xa nhất theo từng tiêu chuẩn. Phạm vi liên lạc tối đa thực tế khi bay bị giới hạn bởi thời lượng bay của máy bay. Luôn chú ý lời nhắc RTH trong ứng dụng khi bay.
- Chất lượng xem trực tiếp
- 1080P@30/50/60/100fps
- Băng thông truyền thông
- Tối đa 60 MHz
- Ăng-ten
- 1 ăng-ten, 1T1R
- Channels
- Hỗ trợ chế độ tự động
Hỗ trợ chế độ thủ công:
Với DJI Goggles 3 hoặc DJI Goggles N3:
60 MHz: 1 kênh; 40 MHz: 1 kênh; 20 MHz: 3 kênh; 10 MHz: 3 kênh
Với DJI Goggles 2 hoặc Goggles Integra:
40 MHz: 1 kênh; 20 MHz: 3 kênh; 10 MHz: 3 kênh
- Channels Info
- FCC/SRRC/CE:
60 MHz/40 MHz:
Kênh 1: 5794.5 MHz
20 MHz/10 MHz:
Kênh 1: 5768.5 MHz
Kênh 2: 5789.5 MHz
Kênh 3: 5814.5 MHz